Xuất Xứ: Hàn Quốc
Chất Liệu: Thép
Đơn Vị: Bộ (đầu nối + đuôi nối)
DOWNLOAD CATALOGUE | XEM THÔNG SỐ KỸ THUẬT TẠI ĐÂY
Đặc Điểm:
- Cơ chế gài tự động: Thiết kế dạng nhấn – tự khóa tiện lợi, giúp kết nối nhanh chóng và an toàn.
- Bộ sản phẩm đầy đủ: Gồm 2 phần – đầu nối cái (female) và đuôi nối đực (male), dễ dàng tháo lắp khi sử dụng.
- Tính linh hoạt cao: Phù hợp nhiều loại ống và thiết bị khí nén, đáp ứng đa dạng nhu cầu kết nối.
- Hiệu suất ổn định: Độ nhạy và độ chính xác cao, đảm bảo kết nối chắc chắn, không rò rỉ khí.
Ưu Điểm:
- Thiết kế tháo lắp nhanh: Đầu nối được tối ưu để thao tác dễ dàng, giúp rút ngắn thời gian lắp đặt và bảo trì thiết bị.
- Kết nối chính xác, vận hành mượt mà: Độ nhạy và độ chính xác cao giúp đảm bảo kết nối nhanh, chắc chắn, không rò rỉ.
- Kích thước chuẩn, tối ưu không gian: Khớp nối tuân theo tiêu chuẩn ren và ống phổ biến, nhỏ gọn – phù hợp lắp đặt trong không gian hẹp mà vẫn đảm bảo hiệu suất cao.
Úng Dụng:
- Ứng Dụng Nguyên Liệu: Hơi/Khí nén
- Sử dụng kèm theo các dụng cụ hơi (ví dụ: chà nhám hơi, mài hơi,...)
- Ngành tự động hóa – máy móc công nghiệp
- Dây chuyền sản xuất – lắp ráp linh kiện
- Hệ thống khí nén tại nhà xưởng
Thông tin kỹ thuật của khớp nối nhanh SPPP JSN:
| Mã Hàng | Quy khách ren | Áp suất |
| 20 | - 20SP: Đầu cái - Ren ngoài: 13mm (1/4"PT) - 20PP: Đuôi đực - Ren ngoài: 13mm (1/4"PT) | - Áp suất làm việc: 1.0 MPa. - Áp suất tối đa: 1.5 MPa. |
| 30 | - 30SP: Đầu cái - Ren ngoài: 17mm (3/8"PT) - 30PP: Đuôi đực - Ren ngoài: 17mm (3/8"PT) | - Áp suất làm việc: 1.0 MPa. - Áp suất tối đa: 1.5 MPa. |
| 40 | - 40SP: Đầu cái - Ren ngoài: 21mm (1/2"PT) - 40PP: Đuôi đực - Ren ngoài: 21mm (1/2"PT) | - Áp suất làm việc: 1.0 MPa. - Áp suất tối đa: 1.5 MPa. |