Download Catalogue
Xuất Xứ: Hàn Quốc.
Chất Liệu: 100% nhựa Teflon (PTFE).
Đơn Vị: Cuồn (50 - 100m)
DOWNLOAD CATALOGUE | XEM THÔNG SỐ KỸ THUẬT TẠI ĐÂY
Đặc Điểm:
- Chất liệu nhựa PTFE (Polytetrafluoroethylene) cao cấp – nổi tiếng với khả năng chịu nhiệt vượt trội, chống hóa chất cực tốt, đảm bảo an toàn và ổn định trong mọi môi trường khắc nghiệt.
- Không có bất kỳ dòng ống dẫn có thể thay thế được
- Chịu nhiệt vượt trội lên đến 260°C, chịu áp và chịu nhiệt tốt.
- Chuyên dẫn hóa chất đậm đặc.
- Tuổi thọ cao gấp nhiều lần so với các dòng ống thông thường – tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế.
- Chịu nhiệt tối đa:
-> Chất lỏng: -65°C∼200°C
-> Nước: 0°C∼150°C
-> Khí: -65°C∼260°C
- Áp suất làm việc: 7∼ 25kg/ cm2
- Áp suất nổ: 30∼ 100kg/ cm2
Ưu Điểm:
- Độ bền cao: Chịu được nhiệt độ và áp suất cao, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
- Khả năng chống ăn mòn: Phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tiếp xúc với hóa chất ăn mòn.
- Đặc tính tự làm sạch: Giảm thiểu sự tích tụ chất bẩn, đảm bảo vệ sinh trong quá trình sử dụng.
- Độ linh hoạt cao: Dễ dàng uốn cong và lắp đặt trong các không gian hạn chế.
Ứng Dụng Sử Dụng:
- Ứng Dụng Nguyên Liệu: Hóa chất đậm đặc.
- Công nghiệp hóa chất: Dẫn các hóa chất ăn mòn hoặc độc hại trong quá trình sản xuất.
- Chế biến thực phẩm và đồ uống: Vận chuyển nguyên liệu và sản phẩm trong môi trường yêu cầu vệ sinh cao.
- Ứng dụng lý tưởng trong ngành Y Tế, phòng sạch…
- Công nghiệp ô tô: Dẫn nhiên liệu, dầu nhớt và các chất lỏng khác trong các hệ thống ô tô
Thông tin kỹ thuật của ống Teflon Jisan Hàn Quốc:
Quy Cách Ống (mm) | Đường Kính Ngoài (mm) | Đường Kính Trong (mm) | Bán Kính Cong Tối thiểu (mm) | Cân Nặng (g/m) |
2 X 4 | 4 | 2 | 25 | 20 |
4 X 6 | 6 | 4 | 30 | 34 |
6 X 8 | 8 | 6 | 50 | 47 |
1/4" | 6.3 | 4.3 | 50 | 55 |
8 X 10 | 10 | 8 | 70 | 61 |
| 3/8" | 9.5 | 7.5 | 70 | 74 |
10 X 12 | 12 | 10 | 100 | 74 |
12 X 14 | 14 | 12 | 100 | 86 |
1/2" | 15 | 13 | 120 | 86 |
14 X 16 | 16 | 14 | 120 | 97 |
16 X 18 | 18 | 16 | 130 | 105 |
18 X 20 | 20 | 18 | 140 | 138 |