Xuất Xứ: Hàn Quốc.
Chất Liệu: 100% nhựa PA6
Trắng: Chủ yếu trong ngành chế biến hóa học và dầu khí
Đơn Vị: Cuồn 100m
DOWNLOAD CATALOGUE | XEM THÔNG SỐ KỸ THUẬT TẠI ĐÂY
Đặc Điểm:
- Độ mềm cực cao cho phép hiệu suất tuyệt vời trong đường ống.
- Khả năng chống chịu vượt trội với áp suất, rung động, gỉ sét, nhiệt độ, hóa chất và dầu.
- Tỷ lệ hấp thụ thấp, giảm thiểu sự suy giảm hiệu suất vật lý và tỷ lệ thay đổi đo lường thấp.
- Khả năng chống chịu tuyệt vời với thời tiết, uốn cong và mài mòn.
- Trọng lượng nhẹ và độ mềm của ống giúp tăng năng suất công việc lắp ống.
- Phạm vi nhiệt độ áp dụng rộng.
- Màu sắc ống đa dạng giúp dễ dàng phân biệt các ống với nhau.
Ưu Điểm:
- Chống ăn mòn của các loại hóa chất
- Gia công sản suất tỉ mỉ nên kích thước đường ống đều theo đúng kích thước kỹ thuật
- Hệ số thấm nước nhỏ
- Tuổi thọ ống rất dài, thậm chí vài chục năm
Ứng Dụng Sử Dụng:
- Ứng dụng nguyên liệu: Hóa chất
- Trong sản xuất các dòng robot công nghiệp, chúng còn được sử dụng chung với công cụ khí nén, các công cụ không khí và đặc biệt được sử dụng trong công trình sản xuất ô tô, xe tải, cont (phần thắng hơi, yêu cầu có độ bền cao). …
- Đối với các không gian nhỏ hẹp có thể bị bẻ gập mà không sợ bị hư hao, hay bị hỏng đường ống dẫn. Điều đặc biệt ở đây là công dụng của chúng có thể dùng cho việc truyền dẫn dầu nhớt và các hóa chất đặc chủng, nước, chất thải, chất nhầy, khí nén và khí gas.
- Dùng cho hệ thống khí nén, dẫn khí đốt chung của hệ thống phanh khí nén và van kéo
Thông tin kỹ thuật của ống Nylon (PA) Jisan:
Quy Cách Ống (mm) | ĐK Ngoài (mm) | ĐK Trong (mm) | Độ Dày (mm) | Áp Suất Làm Việc (Kg/cm²) | Áp Suất Nổ (Kg/cm²) tại 20℃ | Bán Kính Cong tối thiểu (mm) | Cân Nặng (g/m) | Phạm vi nhiệt |
2.5 X 4 | 4 | 2.5 | 0.75 | 7 | 50~60 | 20 | 9 | -40℃ ~ 100℃ |
4 X 6 | 6 | 4 | 1 | 7 | 50~60 | 20 | 19 | -40℃ ~ 100℃ |
6 X 8 | 8 | 6 | 1 | 7 | 50~60 | 35 | 25 | -40℃ ~ 100℃ |
8 X 10 | 10 | 8 | 1 | 7 | 50~60 | 35 | 33 | -40℃ ~ 100℃ |
9 X 12 | 12 | 9 | 1.5 | 7 | 50~60 | 45 | 58 | -40℃ ~ 100℃ |